Page 37 - Thông tin đại biểu HĐND tỉnh khoa XVII nhiệm kỳ 2026 - 2031
P. 37

III. CÁC TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
                                   KHOÁ XVIII, NHIỆM KỲ 2026 - 2031




                                  10. Tổ đại biểu HĐND tỉnh số 10









       1. Ông LƯƠNG TUẤN HÙNG
                           Sinh ngày: 12/12/1978        Dân tộc: Nùng
                           Quê quán: Xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng
                           Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
                           Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và
                           công nghiệp; Thạc sĩ Quản lý đô thị và Công trình
                           Chức vụ: Uỷ viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Bí thư Đảng uỷ, Giám đốc
                           Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng.






       2. Bà  NÔNG HOA THƯƠNG

                          Sinh ngày: 21/6/1975         Dân tộc: Nùng
                          Quê quán: Xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
                          Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
                          Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp,
                          chuyên ngành Tổ chức; Thạc sĩ Quản lý kinh tế
                          Chức vụ: Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Cao Bằng








       3. Bà NÔNG THỊ NHẬT HẰNG

                           Sinh ngày: 02/7/1989         Dân tộc: Tày
                           Quê quán: Xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
                           Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
                           Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành Hành chính học.
                           Chức vụ: Uỷ viên Ban Thường vụ Đảng uỷ xã Bế Văn Đàn, Chủ tịch Ủy
                           ban MTTQ Việt Nam xã Bế Văn Đàn, tỉnh Cao Bằng.
                           Tổ trưởng Tổ đại biểu HĐND tỉnh đơn vị số 10














                          KỶ YẾU ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
                                     KHOÁ XVIII, NHIỆM KỲ 2026 - 2031                                 36
   32   33   34   35   36   37   38   39   40   41   42