Page 33 - Thông tin đại biểu HĐND tỉnh khoa XVII nhiệm kỳ 2026 - 2031
P. 33

III. CÁC TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
                                   KHOÁ XVIII, NHIỆM KỲ 2026 - 2031




                                   8. Tổ đại biểu HĐND tỉnh số 8







        1. Ông LA VĂN HỒNG

                            Sinh ngày: 20/10/1968        Dân tộc: Tày
                            Quê quán: Xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
                            Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
                            Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành Kinh tế phát triển
                            Chức vụ: Trưởng Ban Văn hóa - Xã hội, HĐND tỉnh Cao Bằng, khóa
                            XVIII, nhiệm kỳ 2026 - 2031









       2. Ông TÔ VŨ NINH
                            Sinh ngày: 03/6/1978         Dân tộc: Tày
                            Quê quán: Xã Nam Tuấn, tỉnh Cao Bằng
                            Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
                            Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành Pháp luật Kinh tế và luật
                            Quốc tế; Thạc sĩ Hành chính công
                            Chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy xã Đàm
                            Thủy; Ủy viên Ban Pháp chế, HĐND tỉnh Cao Bằng, khóa XVIII, nhiệm kỳ
                            2026 – 2031.
                            Tổ trưởng Tổ đại biểu HĐND tỉnh đơn vị số 8





       3. Bà NGUYỄN THỊ DIỆU

                           Sinh ngày: 08/10/1987        Dân tộc: Tày
                           Quê quán: Phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng
                           Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
                           Trình độ chuyên môn: Đại học, chuyên ngành Luật Kinh tế;
                           Thạc sĩ Luật
                           Chức vụ: Phó Trưởng Ban Pháp chế, HĐND tỉnh Cao Bằng, khóa XVIII,
                           nhiệm kỳ 2026 - 2031













                          KỶ YẾU ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
                                     KHOÁ XVIII, NHIỆM KỲ 2026 - 2031                                 32
   28   29   30   31   32   33   34   35   36   37   38